Nghĩa của cụm từ well that was a great meal trong tiếng Anh

  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • Enjoy your meal! -
  • Ăn ngon miệng nhé!
  • Enjoy your meal!
  • Ăn ngon miệng nhá!
  • I'd go for a Vietnamese meal.
  • Tôi chọn bữa ăn Việt Nam.
  • That looks great
  • Cái đó trông tuyệt
  • That sounds great.
  • Nghe có vẻ tuyệt đấy.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • That would be great.
  • Sẽ tuyệt lắm đây.
  • Great minds think alike.
  • Tư tưởng lớn gặp nhau.
  • That's a great idea
  • Đó là một ý tưởng tuyệt vời
  • I had a really great time talking to you.
  • Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
  • I don't speak very well
  • Tôi không nói giỏi lắm
  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • You speak English very well
  • Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • Well then
  • Vậy thì

Những từ liên quan với WELL THAT WAS A GREAT MEAL

a
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất