Well | Nghĩa của từ well trong tiếng Anh

/ˈwɛl/

  • Động từ
  • (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
    1. tears welled from he eyes; tears welled up in her eyes: nước mắt cô ta tuôn ra
  • Trạng Từ
  • tốt, giỏi, hay
    1. to work well: làm việc giỏi
    2. to sing well: hát hay
    3. to sleep well: ngủ tốt (ngon)
    4. very well: tốt lắm, hay lắm, giỏi lắm, được lắm
    5. to treat someone well: đối xử tốt với ai
    6. to think well of someone: nghĩ tốt về ai
    7. to speak well of someone: nói tốt về ai
    8. to stand well with someone: được ai quý mến
    9. well done!: hay lắm! hoan hô!
    10. well met!: ồ may quá, đang muốn gặp anh đấy!
  • phong lưu, sung túc
    1. to live well in...: sống sung túc (phong lưu) ở...
    2. to do well: làm ăn khấm khá phát đạt
    3. to be well off: phong lưu, sung túc
  • hợp lý, chính đáng, phi, đúng
    1. you may well say so: anh có thể nói như thế được lắm
    2. he did well to return it: nó đem tr lại cái đó là phi lắm
  • nhiều
    1. to stir well: xáo động nhiều
    2. to be well on in life: không còn trẻ nữa, đ luống tuổi rồi
  • kỹ, rõ, sâu sắc
    1. to know someone well: biết rõ ai
    2. rub it well: h y cọ thật kỹ cái đó
    3. the aggressors ought to be well beaten before they give up their scheme: phi đánh cho bọn xâm lược một
  • as well
    1. cũng, cũng được, không hại gì
  • as well as
    1. như, cũng như, chẳng khác gì
  • và còn thêm
    1. we gave him money as well as food: chúng tôi cho nó tiền và còn thêm cái ăn nữa
  • pretty well
    1. hầu như
  • Tính từ
  • tốt; tốt lành
    1. things are well with you: anh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn c
  • tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần
    1. it's well that you have come: anh đến thật là tốt
    2. it would be well to start early: có lẽ nên ra đi sớm
  • khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
    1. to feel quite well: cm thấy rất khoẻ
    2. to get well: đ khỏi (người ốm)
  • may, may mắn
    1. it was well for him that nobody saw him: may mà không ai thấy nó
  • it's (that's) all very well but...
    1. (mỉa mai) hay đấy, nhưng...
  • quái, lạ quá
    1. well, who would have thought it would happen?: quái!, ai nào có tưởng là việc ấy có thể xy ra được?
  • đấy, thế đấy
    1. well, here we are at last: đấy, cuối cùng chúng ta đ đến đây
  • thế nào, sao
    1. well what about it?: thế nào, về điểm ấy thì nghĩ sao?
    2. well then?: rồi sao?
  • thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là
    1. well, such is life!: thôi, đời là thế well
    2. wellm it may be true!: thôi được, điều đó có thể đúng!
    3. well, well!, don't cry!: thôi nào đừng khóc nữa!
  • được, ừ
    1. very well!: được!, ừ!, tốt quá!
  • vậy, vậy thì
    1. well, as I was saying...: vậy, như tôi vừa nói, ...
  • Danh Từ
  • điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện
    1. to wish someone well: chúc ai gặp điều tốt lành
  • to let well alone
    1. đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què
  • giếng (nước, dầu...)
    1. to bore a well: khoan giếng
    2. to sink a well: đào giếng
  • (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)
  • (kiến trúc) lồng cầu thang
  • lọ (mực)
  • (hàng hi) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)
  • chỗ ngồi của các luật sư (toà án)
  • (hàng không) chỗ phi công ngồi
  • (địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước
  • (ngành mỏ) hầm, lò

Những từ liên quan với WELL

right, fully, properly, easily, strong
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày