Nghĩa của cụm từ the common concern of the whole society trong tiếng Anh
- The common concern of the whole society
- mối quan tâm chung của toàn xã hội
- The common concern of the whole society
- mối quan tâm chung của toàn xã hội
- The whole day
- Cả ngày
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với THE COMMON CONCERN OF THE WHOLE SOCIETY
of