Whole | Nghĩa của từ whole trong tiếng Anh

/ˈhoʊl/

  • Tính từ
  • bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
    1. to escape with a whole skin: thoát khỏi mà bình an vô sự
    2. to come back whole: trở về bình an vô sự
  • đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
    1. my whole energy: toàn bộ nghị lực của tôi
    2. to swallow it whole: nuốt chửng
    3. the whole country: toàn quốc
    4. by three whole days: suốt c ba ngày
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh
  • to do something with one's whole heart
    1. toàn tâm toàn ý làm việc gì
  • Danh Từ
  • toàn bộ, tất c, toàn thể
    1. the whole of my money: tất c tiền của tôi
    2. I cannot tell you the whole [of it]: tôi không thể kể cho anh biết tất c được
    3. as a whole: toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chung
    4. upon (on) the whole: tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
  • (toán học) tổng

Những từ liên quan với WHOLE

exclusive, fit, gross, mature, aggregate, solid, all, safe, good, sound, full, right, mint, entity, integral
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất