Nghĩa của cụm từ the game ended in a draw trong tiếng Anh

  • The game ended in a draw.
  • Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.
  • The game ended in a draw.
  • Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.
  • The game can go into extra time.
  • Trận đấu sẽ đá thêm giờ.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
IN, draw, a, game, the
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.

Những từ liên quan với THE GAME ENDED IN A DRAW

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất