Thespian | Nghĩa của từ thespian trong tiếng Anh

/ˈθɛspijən/

  • Tính từ
  • (Thespian) <đùA> về sân khấu, về đóng kịch
  • Danh Từ
  • (Thespian) <đùA> diễn viên nam, diễn viên nữ

Những từ liên quan với THESPIAN

character, extra, entertainer, player, idol, star, artist
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất