Nghĩa của cụm từ to release pressure the burden trong tiếng Anh
- To release pressure the burden.
- Để giải tỏa áp lực, gánh nặng.
- To release pressure the burden.
- Để giải tỏa áp lực, gánh nặng.
- I’ll test your blood pressure
- Để tôi kiểm tra huyết áp cho anh
- To release stress after a long day of hard study.
- Để giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài học tập vất vả.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với TO RELEASE PRESSURE THE BURDEN