Treacherous | Nghĩa của từ treacherous trong tiếng Anh

/ˈtrɛtʃərəs/

  • Tính từ
  • phản bội, phụ bạc, bội bạc
    1. treacherous man: người phụ bạc, người phản bội
  • không tin được, dối trá, xảo trá
    1. memory: trí nhớ không chắc
    2. treacherous weather: tiết trời không thật
    3. treacherous smile: nụ cười xảo trá
    4. treacherousice: băng có thể vỡ lúc nào không biết

Những từ liên quan với TREACHEROUS

deceptive, precarious, ominous, perilous, hazardous, slippery, catchy, deceitful, difficult, faithless, icy, risky
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất