Ulcerate | Nghĩa của từ ulcerate trong tiếng Anh

/ˈʌlsəˌreɪt/

  • Động từ
  • (y học) làm loét
    1. to ulcerate the skin: làm loét da
  • (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm khổ não
  • (y học) loét ra
    1. the wound began to ulcerate: vết thương bắt đầu loét ra

Những từ liên quan với ULCERATE

decay, blister, smolder, gather, gall, canker, aggravate, rankle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất