Unearthly | Nghĩa của từ unearthly trong tiếng Anh
/ˌʌnˈɚθli/
- Tính từ
- không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường
- kỳ dị, huyền ảo
- (thông tục) khủng khiếp
- unearthly din: tiếng om sòm khủng khiếp
Những từ liên quan với UNEARTHLY
ethereal, miraculous, extraordinary, haunted, preternatural, eerie, ghostly, funereal, devilish, absurd, heavenly