Unearthly | Nghĩa của từ unearthly trong tiếng Anh

/ˌʌnˈɚθli/

  • Tính từ
  • không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường
  • kỳ dị, huyền ảo
  • (thông tục) khủng khiếp
    1. unearthly din: tiếng om sòm khủng khiếp

Những từ liên quan với UNEARTHLY

ethereal, miraculous, extraordinary, haunted, preternatural, eerie, ghostly, funereal, devilish, absurd, heavenly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất