Unsympathetic | Nghĩa của từ unsympathetic trong tiếng Anh

/ˌʌnˌsɪmpəˈθɛtɪk/

  • Tính từ
  • không thông cm, không động lòng thưng
  • khô khan, l nh đạm, vô tình

Những từ liên quan với UNSYMPATHETIC

cruel, halfhearted, callous, heartless, aloof, lukewarm, hard, cold, cool, apathetic, disinterested, insensitive, harsh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất