Unsympathetic | Nghĩa của từ unsympathetic trong tiếng Anh
/ˌʌnˌsɪmpəˈθɛtɪk/
- Tính từ
- không thông cm, không động lòng thưng
- khô khan, l nh đạm, vô tình
Những từ liên quan với UNSYMPATHETIC
cruel, halfhearted, callous, heartless, aloof, lukewarm, hard, cold, cool, apathetic, disinterested, insensitive, harsh