Insensitive | Nghĩa của từ insensitive trong tiếng Anh

/ɪnˈsɛnsətɪv/

  • Tính từ
  • không có cảm giác; không nhạy cảm
    1. insensitive to light: không nhạy cảm ánh sáng

Những từ liên quan với INSENSITIVE

uncaring, unfeeling, crass, bloodless, incurious, heartless, aloof, stony, hard, obtuse, hardened
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất