Unfeeling | Nghĩa của từ unfeeling trong tiếng Anh

/ˌʌnˈfiːlɪŋ/

  • Tính từ
  • không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn

Những từ liên quan với UNFEELING

heartless, crotchety, inhuman, asleep, inanimate, hard, cold, apathetic, exacting, hardened, icy, insensible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất