Insensible | Nghĩa của từ insensible trong tiếng Anh

/ɪnˈsɛnsəbəl/

  • Tính từ
  • bất tỉnh, mê
  • không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
  • không biết, không cảm thấy
    1. insensible to cold: không cảm thấy lạnh
  • không cảm thấy được

Những từ liên quan với INSENSIBLE

unintelligible, obdurate, oblivious, numb, imperceptible, inanimate, cold, gradual
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất