Insensible | Nghĩa của từ insensible trong tiếng Anh
/ɪnˈsɛnsəbəl/
- Tính từ
- bất tỉnh, mê
- không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình
- không biết, không cảm thấy
- insensible to cold: không cảm thấy lạnh
- không cảm thấy được
Những từ liên quan với INSENSIBLE
unintelligible, obdurate, oblivious, numb, imperceptible, inanimate, cold, gradual