Unmindful | Nghĩa của từ unmindful trong tiếng Anh

/ˌʌnˈmaɪndfəl/

  • Tính từ
  • không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên
    1. unmindful of one's task: không chú ý đến nhiệm vụ
    2. to be unmindful of someone: quên người nào
  • cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người)

Những từ liên quan với UNMINDFUL

oblivious, careless, negligent, mindless, inadvertent, heedless, forgetful, abstracted, remiss
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất