Oblivious | Nghĩa của từ oblivious trong tiếng Anh

/əˈblɪvijəs/

  • Tính từ
  • (+ of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
    1. oblivious of the past: quên quá khứ
  • (thơ ca) làm lãng quên

Những từ liên quan với OBLIVIOUS

gone, blind, dreamy, careless, negligent, heedless, absentminded, forgetful, deaf, insensible, abstracted, distracted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất