Dreamy | Nghĩa của từ dreamy trong tiếng Anh

/ˈdriːmi/

  • Tính từ
  • hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền
  • như trong giấc mơ, kỳ ảo
  • mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm), (thơ ca) đầy những giấc mơ

Những từ liên quan với DREAMY

fanciful, imaginary, intangible, impractical, pensive, immaterial, quixotic, gentle, abstracted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất