Careless | Nghĩa của từ careless trong tiếng Anh

/ˈkeɚləs/

  • Tính từ
  • không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác
    1. he is careless to (about) the kind of clothers he wears: anh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
    2. a careless driver: người lái xe cẩu thả
    3. a careless mistake: một lỗi do sơ ý
    4. to be careless of hardship: không để ý tới gian khổ
  • vô tư, không lo nghĩ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất