Bloodless | Nghĩa của từ bloodless trong tiếng Anh

/ˈblʌdləs/

  • Tính từ
  • không có máu; tái nhợt
  • không đổ máu
    1. a bloodless victory: chiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả
  • lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm
  • không có sinh khí, uể oải, lờ phờ

Những từ liên quan với BLOODLESS

anemic, indolent, lazy, sluggish, dull, lifeless, ashen, cold, slow, spiritless, listless, impassive, insensitive, insensible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất