Vanity | Nghĩa của từ vanity trong tiếng Anh

/ˈvænəti/

  • Danh Từ
  • tính hư ảo; cái hư ảo
  • chuyện phù hoa, hư danh
    1. these things are vanity: những cái đó là những chuyện phù hoa
  • tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình
    1. to say without vanity: nói không kiêu căng
    2. out of vanity: vì kiêu căng
  • (như) vanity_bag
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm

Những từ liên quan với VANITY

arrogance, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất