Vernacular | Nghĩa của từ vernacular trong tiếng Anh

/vɚˈnækjəlɚ/

  • Tính từ
  • bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ)
  • viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương
    1. vernacular papers: các báo tiếng mẹ đẻ
  • địa phương (bệnh tật, tên cây...)
    1. vernacular disease: bệnh địa phương
  • Danh Từ
  • tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ
    1. to be translated into the vernacular: được dịch sang tiếng bản xứ
  • tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề)
    1. the vernacular of the stage: tiếng riêng của ngành sân khấu

Những từ liên quan với VERNACULAR

dialect, lingo, common, patter, ordinary, jargon, parlance, cant, idiom, indigenous, speech, argot, phraseology, natural, language
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất