Vortex | Nghĩa của từ vortex trong tiếng Anh

/ˈvoɚˌtɛks/

  • Danh Từ
  • gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to be drawn into the vortex of...: bị cuốn vào trong cơn lốc của...
    2. the vortex of revolution: cơn lốc cách mạng

Những từ liên quan với VORTEX

twister, spiral, eddy, cyclone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất