Watchful | Nghĩa của từ watchful trong tiếng Anh

/ˈwɑːtʃfəl/

  • Tính từ
  • thận trọng, cảnh giác, đề phòng
    1. to be watchful against temptations: đề phòng bị cám dỗ
    2. to be watchful of one's behaviour: thận trọng trong cách ăn ở của mình
  • thức, thao thức, không ngủ

Những từ liên quan với WATCHFUL

attentive, prepared, circumspect, alert, ready, observant, hooked, guarded, cautious, keen, careful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất