Nghĩa của cụm từ who are they trong tiếng Anh

  • Who are they?
  • Họ là ai?
  • Are they coming this evening?
  • Tối nay họ có tới không?
  • Are they the same?
  • Chúng giống nhau không?
  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
  • They arrived yesterday
  • Họ tới ngày hôm qua
  • They charge 26 dollars per day
  • Họ tính 26 đô một ngày
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • They'll be right back
  • Họ sẽ trở lại ngay
  • They're planning to come next year
  • Họ dự tính đến vào năm tới
  • They're the same
  • Chúng giống nhau
  • They're very busy
  • Họ rất bận
  • They're waiting for us
  • Họ đang chờ chúng ta
  • What day are they coming over?
  • Ngày nào họ sẽ tới?
  • What do they study?
  • Họ học gì?
  • What time are they arriving?
  • Mấy giờ họ sẽ tới?
  • When are they coming?
  • Khi nào họ tới?
  • When I went to the store, they didn't have any apples
  • Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
  • Who are they?
  • Họ là ai?
  • How much are they?
  • Chúng bao nhiêu tiền?
  • Are they public schools or private schools?
  • Chúng là trường công hay trường tư?
  • They are good painters.
  • Họ là những nữ họa sĩ lừng danh.

Những từ liên quan với WHO ARE THEY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất