Nghĩa của cụm từ when i went to the store they didnt have any apples trong tiếng Anh
- When I went to the store, they didn't have any apples
- Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
- When I went to the store, they didn't have any apples
- Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
- I went to the supermarket, and then to the computer store
- Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Do you know where there's a store that sells towels?
- Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
- I'd like to go to the store
- Tôi muốn đến cửa hàng
- Is there a store near here?
- Có cửa hàng gần đây không?
- What time does the store open?
- Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
- Our store has a special department to handle customer complaints.
- Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
- Welcome to our store!
- Hoan nghênh anh đến cửa hàng!
- Have they met her yet?
- Họ gặp cô ta chưa?
- Are they coming this evening?
- Tối nay họ có tới không?
- Are they the same?
- Chúng giống nhau không?
- They arrived yesterday
- Họ tới ngày hôm qua
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- They haven't met her yet
- Họ chưa gặp cô ta
- They'll be right back
- Họ sẽ trở lại ngay
Những từ liên quan với WHEN I WENT TO THE STORE THEY DIDNT HAVE ANY APPLES
any,
have,
the,
store