are they the same

  • Are they the same?
  • Chúng giống nhau không?
  • They're the same
  • Chúng giống nhau
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • I'll have the same thing
  • Tôi sẽ có cùng món như vậy
  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • Are they coming this evening?
  • Tối nay họ có tới không?
  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
  • They arrived yesterday
  • Họ tới ngày hôm qua
  • They charge 26 dollars per day
  • Họ tính 26 đô một ngày
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • They'll be right back
  • Họ sẽ trở lại ngay
  • They're planning to come next year
  • Họ dự tính đến vào năm tới
  • They're very busy
  • Họ rất bận
  • They're waiting for us
  • Họ đang chờ chúng ta
  • What day are they coming over?
  • Ngày nào họ sẽ tới?
  • What do they study?
  • Họ học gì?
  • What time are they arriving?
  • Mấy giờ họ sẽ tới?
  • When are they coming?
  • Khi nào họ tới?

Những từ liên quan với ARE THEY THE SAME