Nghĩa của cụm từ you better believe it trong tiếng Anh

  • You better believe it!
  • Chắc chắn mà.
  • You better believe it!
  • Chắc chắn mà.
  • Do you believe that?
  • Bạn có tin điều đó không?
  • I believe you
  • Tôi tin bạn
  • I believe (that) smoking should be banned.
  • Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
  • Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
  • Which is better, the spaghetti or chicken salad?
  • Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
  • Which is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • Which one is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • The sooner the better
  • Càng sớm càng tốt
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • To be honest, I’ve got a better order.
  • Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
  • A little is better than none.
  • Có còn hõn không.
  • The less the better.
  • Càng ít càng tốt.
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm

Những từ liên quan với YOU BETTER BELIEVE IT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất