Youth | Nghĩa của từ youth trong tiếng Anh

/ˈjuːθ/

  • Danh Từ
  • tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
    1. the days of youth: thời kỳ niên thiếu
    2. from youth upwards: từ lúc còn trẻ, từ nhỏ
    3. the enthusiasm of youth: nhiệt tình của tuổi trẻ
  • (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻ
    1. the youth of civilization: buổi ban đầu của nền văn minh
    2. the youth of a nation: thời kỳ non trẻ của một quốc gia
  • thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên
    1. a promising youth: một thanh niên đầy hứa hẹn
    2. a bevy of youths: một đám thanh niên
    3. the youth of one country: lứa tuổi thanh niên của một nước
    4. The Communist Youth League: Đoàn thanh niên cộng sản
    5. The Ho Chi Minh Labour Youth Union: Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh

Những từ liên quan với YOUTH

bloom, adolescence, puberty, ignorance, childhood
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất