Động từ của ADMIRABLE trong từ điển Anh Việt

admire (Động từ)

/ədˈmajɚ/

  • ngắm nhìn một cách vui thích
  • khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
    1. I forgot to admire her baby: tôi quên không khen cháu bé con bà ta
  • say mê, mê
    1. to admire a woman: mê một người đàn bà
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
    1. I should admire to know: tôi khao khát được biết