Động từ của LEADERSHIP trong từ điển Anh Việt

lead (Động từ)

/ˈliːd/

  • buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
  • (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
  • lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    1. to lead a horse: dắt một con ngựa
    2. to lead the way: dẫn đường
    3. easier led than driven: dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
  • chỉ huy, đứng đầu
    1. to lead an army: chỉ huy một đạo quân
  • đưa đến, dẫn đến
    1. good command leads to victory: sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  • trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
    1. to lead a quite life: sống một cuộc sống êm đềm
  • làm cho, khiến cho
    1. these facts lead me to...: những sự việc đó khiến tôi...
  • (đánh bài) đánh trước tiên
    1. to lead a trump: đánh quân bài chủ trước tiên
  • hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
  • chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
  • (đánh bài) đánh đầu tiên
  • to lead aside from
    1. đưa đi trệch
  • to lead astray
    1. dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
  • to lead away
    1. khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
  • to lead into
    1. đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
  • to lead off
    1. bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
  • to lead on
    1. đưa đến, dẫn đến
  • to lead up to
    1. hướng câu chuyện về (một vấn đề)
  • chuẩn bị cho (một cái gì)
  • to lead nowhere
    1. không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì
  • to lead someone by the nose
    1. dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lead someone a dog's life
    1. (xem) dog
  • to lead someone a dance
    1. làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì
  • to lead the dance
    1. mở đầu vũ hội
  • (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong
  • to lead the van
    1. đi đầu, đi tiên phong
  • to lead a woman to the altar
    1. làm lễ cưới ai, cưới ai làm v
  • dẫn dắt