Hoarse | Mean of hoarse in English Dictionary

/ˈhoɚs/

  • having a harsh or rough sound or voice
    1. She could only speak in a hoarse whisper.
    2. The cold made me a little hoarse.

Những từ liên quan với HOARSE

strident, dry, guttural, blatant, raucous, gruff, gravelly, indistinct, cracked, harsh, husky, discordant, grating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất