Anchorage | Nghĩa của từ Anchorage trong tiếng Anh

/ˈæŋkərɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu
  • chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
  • thuế đậu tàu, thuế thả neo
  • (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
    1. to be the anchorage of someone's hope: là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào

Những từ liên quan với ANCHORAGE

refuge, haven
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất