Orange | Nghĩa của từ Orange trong tiếng Anh
/ˈɑrɪnʤ/
- Danh Từ
- quả cam
- cây cam
- màu da cam
- to squeeze the orange
- vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai)
- squeezed orange
- quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng))
- Tính từ
- có màu da cam
- Động từ
- cam