Salmon | Nghĩa của từ salmon trong tiếng Anh
/ˈsæmən/
- Danh Từ
- (động vật học) cá hồi
- Tính từ
- có màu thịt cá hồi, có màu hồng
Những từ liên quan với SALMON
fuchsia,
flaming,
cardinal,
cherry,
cantaloupe,
glowing,
crimson,
coral,
pink,
peach,
bittersweet,
carrot,
apricot,
rose