Flaming | Nghĩa của từ flaming trong tiếng Anh

/ˈfleɪmɪŋ/

  • Tính từ
  • đang cháy, cháy rực
  • nóng như đổ lửa
    1. a flaming sun: nắng như đổ lửa
  • nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi
    1. flaming enthusiasm: nhiệt tình sôi nổi
  • rực rỡ, chói lọi
  • thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng
  • flaming onions
    1. đạn chuỗi (phòng không)

Những từ liên quan với FLAMING

brilliant, ablaze, glowing, ardent, scintillating, fiery, raging, afire, bright, blazing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất