Nghĩa của cụm từ admission is free sir trong tiếng Anh
- Admission is free, sir.
- Vào xem miễn phí thưa ông.
- Admission is free, sir.
- Vào xem miễn phí thưa ông.
- How much is the admission fee?
- Vé vào cửa hết bao nhiêu tiền?
- I’ll make out an admission card.
- Tôi muốn làm thẻ mượn sách.
- Good evening sir
- Chào ông (buổi tối)
- Thank you sir
- Cám ơn ông
- Do you have a prescription, sir?
- Ông có đơn thuốc không?
- I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation.
- Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi.
- Please show me your customs declaration, sir
- Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
- Are you free tonight?
- Tối nay bạn rảnh không?
- What do you like doing in your free time?
- Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
- Do you have any free tables?
- Nhà hàng còn bàn trống không?
- Are you free this evening?
- Tối nay bạn rảnh không?
- I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
- Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.
- What do you like to do in your free time?
- Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
Những từ liên quan với ADMISSION IS FREE SIR