Nghĩa của cụm từ what do you like to do in your free time trong tiếng Anh
- What do you like to do in your free time?
- Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
- What do you like doing in your free time?
- Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
- What do you like to do in your free time?
- Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
- I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
- Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.
- Are you free tonight?
- Tối nay bạn rảnh không?
- Do you have any free tables?
- Nhà hàng còn bàn trống không?
- Are you free this evening?
- Tối nay bạn rảnh không?
- Admission is free, sir.
- Vào xem miễn phí thưa ông.
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- When was the last time you talked to your mother?
- Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
- What time would you like?
- Bạn muốn mấy giờ?
- Is this your first time here?
- Đây là lần đầu em đến đây à?
- It’s quite early. Take your time.
- Còn khá sớm, cứ từ từ thôi.
- Take your time!
- Cứ từ từ!
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Do you like your boss?
- Bạn có thích sếp của bạn không?
- Do you like your co-workers?
- Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
Những từ liên quan với WHAT DO YOU LIKE TO DO IN YOUR FREE TIME
do,
like,
IN,
free