Adventurer | Nghĩa của từ adventurer trong tiếng Anh

/ədˈvɛntʃɚrɚ/

  • Danh Từ
  • người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
  • (thương nghiệp) người đầu cơ
  • kẻ đại bợm, kẻ gian hùng
  • kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)

Những từ liên quan với ADVENTURER

pioneer, mercenary, pirate, romantic, entrepreneur, charlatan, heroine, opportunist, madcap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất