Attorney | Nghĩa của từ attorney trong tiếng Anh

/əˈtɚni/

  • Danh Từ
  • người được uỷ quyền đại diện trước toà
    1. a letter (warrant) of attorney: giấy uỷ quyền
    2. power of attorney: quyền uỷ nhiệm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật sư (ở Anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị)
  • attorney at law
    1. luật sư
  • Attoney General
    1. viện chưởng lý

Những từ liên quan với ATTORNEY

counselor, mouthpiece, DA, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất