Becoming | Nghĩa của từ becoming trong tiếng Anh
/bɪˈkʌmɪŋ/
- Tính từ
- vừa, hợp, thích hợp, xứng
- cursing is not becoming to a lady: cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hat: một cái mũ đội rất vừa
/bɪˈkʌmɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày