Chivalrous | Nghĩa của từ chivalrous trong tiếng Anh
/ˈʃɪvəlrəs/
- Tính từ
- (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp
Những từ liên quan với CHIVALROUS
honorable, courageous, brave, courteous, polite, courtly, quixotic, intrepid, big, benevolent, considerate, magnanimous, heroic, gallant