Gallant | Nghĩa của từ gallant trong tiếng Anh

/ˈgælənt/

  • Tính từ
  • dũng cảm; hào hiệp
  • uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...)
    1. a gallant steed: con tuấn mã
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao
  • chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm
  • (thuộc) chuyện yêu đương
    1. gallant adventures: những câu chuyện yêu đương
  • Danh Từ
  • người sang trọng, người phong nhã hào hoa
  • người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm
  • người tình, người yêu
  • Động từ
  • chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất