Coherent | Nghĩa của từ coherent trong tiếng Anh
/koʊˈhirənt/
- Tính từ
- dính liền, cố kết
- mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
Những từ liên quan với COHERENT
sound, lucid, comprehensible, consistent, articulate, rational, reasoned, meaningful/koʊˈhirənt/
Những từ liên quan với COHERENT
sound, lucid, comprehensible, consistent, articulate, rational, reasoned, meaningful
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày