Concurrent | Nghĩa của từ concurrent trong tiếng Anh

/kənˈkɚrənt/

  • Tính từ
  • xảy ra đồng thời, trùng nhau
  • hợp vào, góp vào, giúp vào
  • đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
    1. concurrent opinions: ý kiến nhất trí
  • (toán học) đồng quy
  • concurrent fire-insurance
    1. bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường)
  • concurrent lease
    1. hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn)

Những từ liên quan với CONCURRENT

allied, concomitant, consistent, parallel, contemporaneous, compatible, incidental
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất