Circumstantial | Nghĩa của từ circumstantial trong tiếng Anh

/ˌsɚkəmˈstænʃəl/

  • Tính từ
  • tường tận, chi tiết
    1. a circumstantial repeort: bản báo cáo chi tiết
  • (pháp lý) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn
    1. circumstantial evidence: chứng cớ gián tiếp
  • (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh
  • xảy ra bất ngờ

Những từ liên quan với CIRCUMSTANTIAL

concomitant, indirect, detailed, provisional, coincidental
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất