Cough | Nghĩa của từ cough trong tiếng Anh

/ˈkɑːf/

  • Danh Từ
  • chứng ho; sự ho; tiếng ho
    1. to have a bad cough: bị ho nặng
  • churchyard cough
    1. (xem) churchyard
  • to give a [slight] cough
    1. đằng hắng
  • Động từ
  • ho
  • to cough down
    1. ho ầm lên để át lời (ai)
  • to cough out (up)
    1. vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra
  • (từ lóng) phun ra, nhả ra
    1. to cough out (up) money: nhả tiền ra

Những từ liên quan với COUGH

hack, hawk, bark, convulse, cold, croup
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất