Cowboy | Nghĩa của từ cowboy trong tiếng Anh

/ˈkaʊˌboɪ/

  • Danh Từ
  • người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi
  • a cowboy movie
  • phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi
  • nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí

Những từ liên quan với COWBOY

cowpoke, cowpuncher, cattleman, stockman, herdsman, drover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất