Nghĩa của cụm từ day la cho anh toi hi vong anh thich no trong tiếng Anh
- Đây là cho anh. Tôi hi vọng anh thích nó.
- Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party?
- Đây là cho anh. Tôi hi vọng anh thích nó.
- Mind if I sit here? Do you enjoy this kind of party?
- Tôi hi vọng anh thích buổi tiệc này.
- This is for you. I hope you like it.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Tôi rất vui được tổ chức bữa tiệc tối nay để tỏ lòng trân trọng bạn bè của chúng ta.
- They look really inviting.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Tiền thuê nhà ngốn tới 1/3 lương của anh ấy.
- Almost two-thirds of Americans are homeowners.
- Gần 2/3 người Mỹ có nhà riêng cho mình.
- A half hour passed.
- Chúng tôi chỉ hẹn gặp nhau khi nhận được lương thôi.
- It’s called BYOB party, and we play drinking games, sometimes it’s really crazy.
- Nó gọi là bữa tiệc BYOB, chúng tôi chơi trò uống rượu, đôi khi rất điên rồ.
- It was very kind of you to invite us.
- Anh khỏe chứ?
- Có gì mới vậy?
- Anh ấy chạy về thứ nhì.
- The rent comes to one-third of his salary.
- All day.
- Suốt ngày
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
- The whole day
- Cả ngày
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- What day are they coming over?
- Ngày nào họ sẽ tới?
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- Take it in the morning: two teaspoons a day
- Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
Những từ liên quan với DAY LA CHO ANH TOI HI VONG ANH THICH NO