Denizen | Nghĩa của từ denizen trong tiếng Anh

/ˈdɛnəzən/

  • Danh Từ
  • người ở, cư dân
  • kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
  • (nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
  • (ngôn ngữ học) từ vay mượn
  • Động từ
  • nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)

Những từ liên quan với DENIZEN

native, inhabitant, dweller
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất