Occupant | Nghĩa của từ occupant trong tiếng Anh

/ˈɑːkjəpənt/

  • Danh Từ
  • người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng
  • người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà)
  • hành khách (trong xe, tàu...)

Những từ liên quan với OCCUPANT

incumbent, lessee, denizen, addressee, occupier, inhabitant, possessor, dweller
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất